Bệnh viện mắt Bà Rịa Vũng Tàu

Kỹ thuật cao - chất lượng cao - hiệu quả cao

Bảng giá danh mục kỹ thuật chuyên môn trong khám chữa bệnh tại Bệnh viện Mắt

Posted by beh on T3, 05/30/2017 - 10:59
Thứ bảy, Tháng 4 1, 2017
BẢNG GIÁ DANH MỤC KỸ THUẬT CHUYÊN MÔN
TRONG KHÁM CHỮA BỆNH  TẠI BỆNH VIỆN MẮT
Ngày 01 tháng 4 năm 2017
 
STT

TÊN DỊCH VỤ 

KHÁM BỆNH – KHÚC XẠ

Giá đối với BN  TP  Giá đối với BN BHYT 
1 Khám chuyên khoa mắt 13,000 35,000
2 Khám bệnh cho người nước ngoài 200,000  
3 Khám cấp giấy chứng thương giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X quang …) 80,000  
4 Thử thị lực đơn giản 7,000  
5 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) 12,000 23,700
6 Soi đáy mắt trực tiếp 17,000 49,600
7 Soi góc tiền phòng   49,600
8 Test thử cảm giác giác mạc   36,900
9 Test khô mắt 40,000  
10 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm 40,000 97,900
11 Xác định sơ đồ song thị   58,600
12 Đo độ lác   58,600
13 Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel 27,000 49,600
14 Đo sắc giác 20,000 60,000
15 Đo thị giác 2 mắt   58,600
16 Đo thị giác tương phản   58,600
17 Đo biên độ điều tiết   58,600
18 Xác định sơ đồ song thị   58,600
19 Đo khúc xạ máy 5,000 8,800
20 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) 8,000 28,400
21 Thử kính loạn thị 10,000  
22 Đo thị lực khách quan 40,000  
  THỦ THUẬT     
23 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) 462,000 640,000
24 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 26,000 75,300
25 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 169,000 314,000
26 Lấy dị vật kết mạc  20,000 61,600
27 Bơm thông lệ đạo(1 mắt) 26,000 57,200
28 Bơm thông lệ đạo (2 mắt) 45,000 89,900
29 Bơm rửa lệ đạo   35,000
30 Rạch áp xe mi    173,000
31 Rạch áp xe túi lệ   173,000
32 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác 15,000 30,000
33 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi 15,000 30,000
34 Cắt chỉ khâu giác mạc 15,000 30,000
35 Tiêm dưới kết mạc 14,000 44,600
36 Tiêm cạnh nhãn cầu   44,600
37 Tiêm hậu nhãn cầu 14,000 44,600
38 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu 12,000 45,700
39 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc  34,000 75,600
40 Rửa cùng đồ 15,000 39,000
41 Sinh thiết niêm mạc   121,000
42 Lấy calci kết mạc 10,000 33,000
43 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản   30,000
44 Cắt chỉ khâu kết mạc 15,000 30,000
45 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi   33,000
46 Bóc giả mạc, kết mạc 90,000  
47 Cạo sợi giác mạc 90,000  
48 Sử dụng keo sinh học dán vết rách mi 190,000  
  CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH     
49 Đo thị trường (trung tâm, chu biên, ám điểm) 11,000 28,000
50 Đo thị trường tự động bắng máy Humphrey 68,000  
51 Chụp đáy mắt không huỳnh quang 160,000 211,000
52 Chụp đáy mắt có huỳnh quang  230,000  
53 Chụp OCT (võng mạc, gai thị, bán phần trước )    
54 Chụp  bản đồ giác mạc   129,000
55 Siêu âm bán phần trước   195,000
56 Siêu âm chẩn đoán (1 mắt) 20,000 55,400
57 Đo khúc xạ giác mạc Javal 12,000 34,000
58 Đo đường kính giác mạc   49,600
59 Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm 15,000 55,000
60 Điện tim thường 27,000 45,900
61 Tập nhược thị   27,000
62 Điện di điều trị   17,600
  NGÀY GIƯỜNG     
63 Ngày giường điều trị - bh (có máy lạnh)   152,500
64 Ngày giường bệnh ngoại khoa-sau phẫu thuật loại đặc biệt – bh (có máy lạnh) 92,000 255,400
65 Ngày giường bệnh ngoại khoa-sau pt loại 1 – bh (có máy lạnh) 62,000 204,400
66 Ngày giường bệnh ngoại khoa -sau phẫu thuật  loại 2 – bh (có máy lạnh) 58,000 188,500
67 Ngày giường bệnh ngoại khoa -sau phẫu thuật  loại 3 – bh (có máy lạnh) 39,000 152,500
  PHẪU THUẬT KẾT GIÁC MẠC     
68 Ghép giác mạc lớp    3,223,000
69 Ghép giác mạc tự thân   3,223,000
70 Cắt u kết mạc không vá 250,000 750,000
71 Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân 500,000 804,000
72 Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc 500,000 1,115,000
73 Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu   1,060,000
74 Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối 750,000 2,088,000
75 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê 474,000 834,000
76 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá – gây tê 512,000 915,000
77 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học – gây tê 512,000 915,000
78 Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu 700,000 1,004,000
79 Gọt giác mạc đơn thuần 430,000 734,000
80 Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc 750,000 1,177,000
81 Khâu giác mạc đơn thuần 220,000 750,000
82 Khâu giác mạc phức tạp 400,000 1,060,000
83 Khâu củng  mạc đơn thuần 270,000 800,000
84 Khâu củng mạc phức tạp 400,000 1,060,000
85 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc 400,000 1,060,000
86 Khâu kết mạc   774,000
87 Khâu phủ kết mạc 350,000 614,000
  PHẪU THUẬT GLAUCOMA     
88 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)  1,620,000 1,065,000
89 Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hoá hoặc chất antiVEGF 450,000 1,160,000
90 Mở bè có hoặc không cắt bè 450,000 1,065,000
91 Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa 500,000 1,065,000
92 Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù   2,838,000
93 Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm   1,460,000
94 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên 250,000 500,000
95 Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên 150,000 300,000
96 Điều trị glôcôm bằng  tạo hình mống mắt (Iridoplasty) 150,000 300,000
  TẠO HÌNH MI - HỐC MẮT – LỆ BỘ    
98 Chích mủ hốc mắt 230,000 429,000
99 Khâu cò mi, tháo cò 190,000 380,000
100 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 600,000 879,000
101 Khâu da mi đơn giản 412,000 774,000
102 Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch   4,533,000
103 Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt thỏ) cho người bệnh  phong   2,041,000
104 Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người bệnh  phong   1,761,000
105 Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)   2,041,000
106 Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo    2,689,000
107 Phẫu thuật điều trị lật mi dưới  có hoặc không ghép 350,000 1,010,000
108 Vá da tạo hình mi 350,000 1,010,000
109 Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi   4,533,000
110 Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt   2,689,000
111 Múc nội nhãn 400,000 516,000
112 Nạo vét tổ chức hốc mắt 600,000 1,200,000
113 Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt 600,000 1,200,000
114 Nâng sàn hốc mắt   2,689,000
115 Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả 400,000 1,060,000
116 Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên   3,167,000
117 Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới   4,533,000
118 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài 400,000 704,000
119 Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt    3,721,000
120 Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt    3,721,000
121 Cố định màng xương tạo cùng đồ 400,000 1,060,000
122 Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới 400,000 1,060,000
123 Cắt bỏ túi lệ 500,000 804,000
124 Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ 800,000 1,460,000
125 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 800,000 1,460,000
  PHẪU THUẬT CÁC LOẠI U BƯỚU     
126 Cắt các loại u vùng mặt có đ­ường kính dưới 5 cm   679,000
127 Cắt u da mi không ghép 450,000 689,000
128 Cắt u mi cả bề dày không ghép 450,000 689,000
129 Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da 600,000 1,200,000
130 Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da 600,000 1,200,000
131 Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình   3,536,000
132 Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình   3,536,000
133 Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép 500,000 1,115,000
134 Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt   3,536,000
135 Cắt u tiền phòng     1,200,000
136 Cắt u nội nhãn   5,297,000
  THỦY TINH THỂ - NỘI NHÃN    
137 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL 2,000,000 2,615,000
138 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL  600,000 1,600,000
139 Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL   1,160,000
140 Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính 600,000 1,200,000
141 Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) 1,000,000 1,950,000
142 Mở bao sau bằng phẫu thuật 250,000 554,000
143 Mở bao sau đục bằng laser 150,000 244,000
144 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc   750,000
145 Rửa chất nhân tiền phòng   704,000
146 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) 400,000 704,000
147 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử 280,000 895,000
148 Lấy dị vật tiền phòng 400,000 1,060,000
149 Lấy dị vật trong củng mạc 500,000 845,000
150 Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển   2,173,000
151 Tháo dầu Silicon nội nhãn   745,000
152 Tháo đai độn củng mạc   1,629,000
153 Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid...)  14,000 44,600
  LÁC LÉ – SỤP MI     
154 Phẫu thuật lác thông thường  (1 mắt) 400,000 704,000
155 Phẫu thuật lác thông thường  (2 mắt) 600,000 1,150,000
160 Phẫu thuật tạo hình nếp mi (1 mắt) 700,000 804,000
161 Phẫu thuật tạo hình nếp mi (2 mắt) 700,000 1,045,000
162 Phẫu thuật  tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi (1 mắt)   804,000
163 Phẫu thuật  tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi (2 mắt) 700,000 1,045,000
164 Phẫu thuật Epicanthus 500,000 804,000
165 Phẫu thuật mở rộng khe mi   595,000
166 Phẫu thuật hẹp khe mi 250,000 595,000
167 Khâu phục hồi bờ mi 300,000 645,000
168 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi  650,000 1,265,000
169 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 650,000 1,265,000
170 Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi 650,000 1,265,000
171 Mổ quặm 1 mi  - gây mê 670,000 1,189,000
172 Mổ quặm 1 mi  - gây tê 270,000 614,000
173 Mổ quặm 2 mi  - gây mê 770,000 1,356,000
174 Mổ quặm 2 mi  - gây tê 389,000 809,000
175 Mổ quặm 3 mi  - gây tê 520,000 1,020,000
176 Mổ quặm 3 mi - gây mê 893,000 1,563,000
177 Mổ quặm 4 mi  - gây mê 986,000 1,745,000
178 Mổ quặm 4 mi  - gây tê 608,000 1,176,000
179 Mổ quặm bẩm sinh (1 mắt gây tê)   614,000
180 Sinh thiết tổ chức mi   150,000
181 Sinh thiết tổ chức hốc mắt   150,000
182 Sinh thiết tổ chức kết mạc   150,000
  THẨM MỸ VÀ LASER    
183 Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)   1,116,000
184 Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)   1,116,000
185 Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2   307,000
186 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2   307,000
187 Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2   307,000
188 Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2   307,000
189 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2   307,000
190 Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2   307,000
191 Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2   307,000
192 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện   307,000
193 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện   307,000
194 Điều trị u mềm treo bằng đốt điện   307,000
195 Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện   307,000
196 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện   307,000
197 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện   307,000
198 Điều trị bớt sùi bằng đốt điện   307,000
199 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2   600,000
  HỒI SỨC CẤP CỨU    
200 Hút đờm hầu họng   10,000
201 Đặt ống nội khí quản   555,000
202 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu   430,000
203 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ   203,000
  XÉT NGHIỆM     
204 Thời gian máu chảy phương pháp Duke   12,300
205 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)   35,800
206 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 40,000 39,200
207 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)   25,700
208 Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ   16,800
209 Định nhóm máu tại giường   38,000
210 Lấy máu làm huyết thanh   49,200
211 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)   23,300
212 Thời gian máu đông   12,300
213 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)   22,400
214 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)   38,000
215 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)   30,200
216 Định lượng Acid Uric 21,000 21,200
217 Định lượng Albumin 21,000 21,200
218 Đo hoạt độ ALT (GPT)  21,000 21,200
219 Đo hoạt độ AST (GOT)  21,000 21,200
220 Định lượng Bilirubin trực tiếp 21,000 21,200
221 Định lượng Bilirubin gián tiếp 21,000 21,200
222 Định lượng Bilirubin toàn phần  21,000 21,200
223 Định lượng Calci toàn phần 21,000 12,700
224 Định lượng Cholesterol toàn phần 21,000 26,500
225 Định lượng Creatinin 21,000 21,200
226 Định lượng Glucose 21,000 21,200
227 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)   26,500
228 Định lượng Protein toàn phần   21,200
229 Định lượng Triglycerid   26,500
230 Định lượng Urê   21,200
231 Định lượng Globulin 21,000 21,200
232 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)   42,400
233 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 35,000 37,100
234 Phản ứng Rivalta   8,400
235 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)   35,800
236 Tìm giun chỉ trong máu   33,600
237 Vi khuẩn nhuộm soi   65,500
238 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường   230,000
239 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi 46,000 65,500
240 Vi nấm soi tươi 28,000 40,200
241 Xét nghiệm tế bào trong nước, dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công   55,100
       
    Tp.Bà Rịa, ngày 01 tháng 4 năm 2017
GIÁM ĐỐC

NGUYỄN VIẾT GIÁP 

   
   
   
   
   
   
   
   
Back to Top